Đang tải... Vui lòng chờ...
PHỤ TRÁCH DỰ ÁN

TƯ VẤN TRỰC TUYẾN

ĐẠI DIỆN
ĐT: 0907 22 55 77

HỖ TRỢ TƯ VẤN
ĐT: 0989 142 780

HỖ TRỢ TƯ VẤN
ĐT: 0912 82 1116

PHỤ TRÁCH
ĐT: 0979 891 083
 

 

TIN RAO MỚI NHẤT
BÁN CHUNG CƯ CT1 HOÀNG CẦU- D'.Le Pont Dor

chung cư Ct1 Hoàng Cầu - D'.Le Pont Dor là 1 trong những Dự án chung cư cao cấp sẽ được ra mắt trong năm 2013

Bán suất ngoại Giao chung cư Vinhomes Nguyễn chí thanh

Website : Sangiaodichvincom.com Bán suất ngoại giao Vinhomes 54A Nguyễn Chí Thanh-Tập Đoàn Vingroup +Call Centre: 0902 194 688

Quảng Cáo


Index was out of range. Must be non-negative and less than the size of the collection. Parameter name: index
Thời tiết
Hôm nay
Ngày mai
Lượt truy cập

Chung Cư Royal City - Thành phố Châu Âu thu nhỏ


CHUNG CƯ ROYAL CITY

CHUNG CƯ ROYAL CITY được thiết kế theo mô hình tổ hợp của một đô thị phức hợp, lấy điểm nhấn là khu công viên cây xanh rộng 70.000m2. Đặc điểm nổi bật trong thiết kế của Royal City là sự giao thoa hài hòa giữa lối kiến trúc hoàng gia châu Âu sang trọng, lịch lãm và cách sắp đặt tỉ mỉ, tinh tế của chuỗi nội thất tiện nghi, hiện đại.

Khu căn hộ đẳng cấp và sang trọng tại chung cư Royal City được xây dựng với kiến trúc mang phong cách hoàng gia châu Âu, sử dụng các tiện nghi công nghệ cao, hiện đại và an toàn cho cuộc sống của mỗi gia đình. Căn hộ tại dự án chung cư Royal City có diện tích mặt bằng đa dạng từ 88,3m2 đến 221.4 m2 với 39 loại khác nhau. Các căn hộ được bố trí nội thất hợp lý với nhiều phương án chọn lựa, những không gian khác nhau, đáp ứng tối đa nhu cầu sinh hoạt và nghỉ ngơi của các thành viên trong gia đình.

Để tạo nên sự đa dạng trong việc lựa chọn bố trí nội thất căn hộ, chủ đầu tư đã triển khai thiết kế 02-03 phương án khác nhau cho mỗi căn hộ. Với mỗi phương án thiết kế, nhà thiết kế lại có 2 phong cách nội thất khác nhau: Phong cách hiện đại và phong cách tân cổ điển để khách hàng có thể lựa chọn tùy theo nhu cầu và sở thích. Cư dân của chung cư Royal City sẽ trải nghiệm một cuộc sống sang trọng, hiện đại với nội thất cao cấp bằng đá và gỗ tự nhiên. Hệ thống rèm cửa cảm ứng và tự động điều khiển từ xa, đồng thời tiết kiệm năng lượng. Hệ thống chuông hình ảnh, chốt khóa điện, cổng camera chip điện tử, phòng cháy chữa cháy đạt tiêu chuẩn của hiệp hội phòng cháy quốc gia của Mỹ….

Chung cư Royal city được mệnh danh là “Thành phố Châu Ân thu nhỏ”. Royal City là khu đô thị cao cấp đa chức năng, tích hợp nhiều tiện ích như: Căn hộ cao cấp, trung tâm thương mai, khu vui chơi giải trí, chăm sóc sắc đẹp, khu ẩm thực…

Tổ hợp chung cư Royal City nằm ở cửa ngõ chính phía Tây Nam thủ đô Hà Nội(số 72A-74 Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà nội) nơi tập trung nhiều đầu mối giao thông huyết mạch như đường Láng, đường Nguyễn Trãi, đường Trường Chinh, đường Tây sơn, phía Đông Bắc giáp đường Láng, phía Đông Nam giáp đường Nguyễn Trãi, phía Tây Bắc và Tây Nam giáp khu dân cư phường Thượng Đình. Dự án có tổng diện tích 120.945 m2, được thiết kế quy hoạch theo tiêu chí kiến trúc sinh thái với diện tích công viên cây xanh lên tới 70.000m2.

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

*** PHƯƠNG CHÂM LÀM VIỆC  & THÔNG ĐIỆP MUỐN CHUYÊN TẢI TỚI KHÁCH HÀNG

          " LẤY CHỮ TÍN VÀ LỢI ÍCH CỦA KHÁCH HÀNG ĐẶT LÊN HÀNG ĐẦU "

TIN CỰC TỐT  !! CHÍNH SÁCH MỚI BAN HÀNH TỪ CHỦ ĐẦU TƯ VINGROUP: CHỈ 30% GIÁ TRỊ CĂN HỘ,QUÝ KHÁCH HÀNG CÓ THỂ SỠ HỮU CĂN HỘ MƠ ƯỚC 5* ROYAL CITY

 

CHÍNH SÁCH VÀ QUY TRÌNH MUA CĂN HỘ ROYAL CITY 25/4

*CHÍNH SÁCH BOM TẤN  ROYAL CITY-CƠ HỘI ĐẦU TƯ KÉP NHÂN 3 LỢI NHUẬN

CÁC TÒA" R1, R2, R3, R4,R5 "

 

 

-----------------------------------------------------------------

   

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Mặt Bằng Căn Hộ Royal City :Tòa R1+R2

Chung cư Royal City giá rẻ

PHƯƠNG CHÂM " LẤY CHỮ TÍN VÀ LỢI ÍCH KHÁCH HÀNG LÊN HÀNG ĐẦU "

 

Hotline : 0907 22 55 77 / 0983 86 89 84

http://sangiaodichvincom.com

Tư vấn Tận Tình , Chuyên Nghiệp ( 24/7 )-Làm việc cả thứ 7 và CN

Add: Sàn Giao dịch Bất Động Sản Vincom - L1 - R4 - Royal city

-------------------------------------------------------------------------------

 

I. Diện tích các loại căn hộ:

1/. Tòa R1+R2: (35 tầng) 

Có mức giá và diện tích đa dạng phong phú cho nhiều đối tượng khách hàng. 
+ Căn 2 phòng ngủ: 104,8 m2; 108,7m2; 109m2, 109,4m2; 110m2; 119m2; 124,6m2; 130,6m2; 133,8m2. 
+ Căn 3 phòng ngủ: 136m2; 145m2; 148m2; 151,7m2; 164m2; 181m2; 187m2. 
+ Căn 4 phòng ngủ: 200m2. 
+ Căn penhouse: Tổng diện tích 412m2. 
* Giá bán: 3,7 - 11 tỷ 


2/ Tòa R3:(17 tầng)

- Nằm giữa trung tâm là tòa đẹp nhất dự án, cao 15 tầng, bố trí 10 thang máy, được thiết kế theo mô hình chữ V có tiền sảnh trải dài chiếm toàn bộ phần quảng trường của dự án: 
+ Căn 2 phòng ngủ: 109m2, 121m2. 
+ Căn 3 phòng ngủ: 123,7m2; 137,8m2; 169,5m2; 172m2; 195m2; 221,5m2 (góc). 
+ Căn 4 phòng ngủ: 221,5m2 (góc). 
* Giá bán: 4,6 tỷ - 13 tỷ. 

3/. Tòa R4+R5:(35 tầng) 
+ Căn 2 phòng ngủ: 101,8m2; 102m2; 104,9m2; 112,4m2; 131,5m2; 132,8m2. 
+ Căn 3 phòng ngủ: 131,4m2; 132,3m2 (góc); 137,8m2. 
* Giá bán: 3,9 tỷ - 6 tỷ. 
 
4/. Tòa R6 (30 Tầng): Là tòa căn hộ cuối cùng mới được mở bán từ tháng 01/2014, Đây là khu căn hộ duy nhất tại Royal City được thiết kế với giếng trời thông tầng độc đáo, bảo đảm thoáng khí và ánh sáng tự nhiên. 
+ Loại 1 phòng ngủ: 55m2. 
+ Loại 2 phòng ngủ: 69, 71, 82m2. 
+ Loại 3 phòng ngủ: 94, 103, 115, 140 m2. 
+ Loại 4 phòng ngủ: 154m2. 
* Giá bán: 2,2 tỷ- 7 tỷ. 


II. Tiến độ thanh toán: 
1/. Khách mua căn hộ tòa R6: 
- Đợt 1: 30% Ký HĐMB (bao gồm 100tr đặt cọc); 
- Đợt 2: 20% Tháng 3/2015; 
- Đợt 3: 20% Tháng 6/2015; 
- Đợt 4: 30% Bàn giao căn hộ (Dự kiến tháng 10/2015). 
(Chiết khấu 8% số tiền thanh toán trước hạn). 

 

-------------------Những tiện ích vượt trội:----------------

1/ Trung tâm thương mại ngầm lớn nhất Đông Nam Á

2/ Hệ thống bể bơi ngoài trời và bể bơi bốn mùa trong từng tòa nhà.

3/ Đầu tư 30 Tỷ đồng xây dựng Khu Vườn dưỡng sinh (Sky Garden) trên đỉnh các tòa nhà- Tạo không gian thư giãn chung và yên tĩnh cho khu dân cư

4/ Khu CLUB - HOUSE tại tầng một mang lại nơi sinh hoạt chung như sảnh chờ 1 khách sạn 5*.

5/ Hệ thống điện dự phòng đảm bảo cung cấp điện cho 100% căn hộ khi cả thành phố mất điện.

6/ Chuẩn bị thi công tuyến đường nối từ R2+R4 ra đường Láng - Giao thông thuận tiện

7/ Dịch vụ tại gia hoàn hảo: Dịch vụ giặt là, ăn uống...

8/ Nhận sổ đỏ nhanh chóng: Chỉsau 1 tháng nhận nhà.

Và rất nhiều tiện ích vượt trội khác

----Royal city - Cuộc sống hoàn hảo ----

 

--------------------------------------------

 

CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG ROYAL CITY THÁNG 4/2015

 

Chính sách bán hàng R6 Royal City

 

 

 

-----------------------------------------------------------------------------------

 

Cập Nhật Bảng Hàng Royal city.Thứ 3 Ngày 29/4/2015

 

 

 

 

 

 

 

BẢNG GIÁ TÒA NHÀ R1 ( 88m2-199m2)

1 R1 3 12B 102.95 93.6  4,590,684,101  7%  100,000,000   185,328,000  3,984,008,214
2 R2 32 12B 102.98 94  4,713,166,167  7%  100,000,000   186,120,000  Đá bán
3 R1 34 12B 102.92 94  4,649,913,902  7%  100,000,000   186,120,000  Đá bán
4 R1 35 12B 102.9 94  4,588,508,694  7%  100,000,000   186,120,000   3,981,193,085 
**** R1 29 03 107.24 96.6  4,958,112,365  7%  100,000,000   191,268,000  Đá bán
5 R1 3 04 107.17 95.7  4,778,341,830  7%  100,000,000   189,486,000  4,154,371,902
6 R1 4 04 107.17 95.7  4,778,341,830  7%  100,000,000   189,486,000  4,154,371,902
7 R1 4 06 107.17 96.8  4,778,466,166  7%  100,000,000   191,664,000  4,152,309,534
8 R1 3 06 107.22 96.8  4,780,686,786  7%  100,000,000   191,664,000  4,154,374,711
9 R1 10 04 107.24 96.5  4,907,655,365  7%  100,000,000   191,070,000  Đá bán
10 R1 9 06 107.32 97.6  4,911,426,773  7%  100,000,000   193,248,000  Đá bán
11 R1 3 10 109.59 98.7  5,015,036,795  7%  100,000,000   195,426,000  4,368,558,219
12 R1 4 10 109.61 98.7  5,015,948,562  7%  100,000,000   195,426,000  4,369,406,163
13 R1 19 10 109.71 99.4  5,020,586,526  7%  100,000,000   196,812,000  Đá bán
14 R1 26 10 109.74 99.4  5,202,630,114  7%  100,000,000   196,812,000  Đá bán
15 R1 31 10 109.79 99.4  5,153,346,639  7%  100,000,000   196,812,000  4,495,800,374
16 R1 33 10 109.61 99.4  5,144,929,045  7%  100,000,000   196,812,000  Đá bán
17 R1 35 10 109.67 99.4  5,018,762,989  7%  100,000,000   196,812,000   4,370,637,580 
18 R1 34 10 109.81 99.4  5,089,713,647  7%  100,000,000   196,812,000   4,436,621,692 
19 R1 3 08 110.9 101.3  5,075,062,245  7%  100,000,000   200,574,000   Đá bán 
20 R1 34 08 110.89 101.9  5,139,866,748  7%  100,000,000   201,762,000  Đá bán
21 R1 3 22 111.46 99.1  4,838,009,320  7%  100,000,000   196,218,000  4,203,130,668
22 R1 4 22 111.46 99.1  4,838,178,411  7%  100,000,000   196,218,000  Đá bán
23 R1 12A 22 111.38 99.5  4,892,788,161  7%  100,000,000   197,010,000  4,253,282,990
24 R1 17 22 110.04 98.8  4,776,581,866  7%  100,000,000   195,624,000  4,146,597,135
25 R1 19 22 110 98.8  4,775,884,073  7%  100,000,000   195,624,000   4,145,948,188 
26 R1 20 22 110.24 98.8  4,785,396,083  7%  100,000,000   195,624,000   4,154,794,357 
27 R1 22 22 110.08 98.8  4,908,483,812  7%  100,000,000   195,624,000  4,269,265,945
28 R1 25 22 110.12 98.8  4,909,483,502  7%  100,000,000   195,624,000  4,270,195,657
29 R1 27 22 110.04 98.8  4,920,206,853  7%  100,000,000   195,624,000  4,280,168,373
30 R1 28 22 109.85 98.8  4,910,872,245  7%  100,000,000   195,624,000  4,271,487,188
31 R1 29 22 110.07 98.8  4,884,069,500  7%  100,000,000   195,624,000  4,246,560,635
32 R1 30 22 110.02 98.7  4,881,848,214  7%  100,000,000   195,426,000  4,244,692,839
33 R1 31 22 110.02 98.7  4,830,894,396  7%  100,000,000   195,426,000  4,197,305,788
34 R1 35 22 110.03 98.7  4,776,305,134  7%  100,000,000   195,426,000   4,146,537,775 
35 R1 3 23 114.02 103.3  4,850,629,809  7%  100,000,000   204,534,000  4,206,551,722
36 R1 4 23 114.27 103.3  4,867,845,572  7%  100,000,000   204,534,000  4,222,562,382
37 R1 5 23 114.02 103.3  4,915,276,755  7%  100,000,000   204,534,000  4,266,673,382
38 R1 6 23 114.02 103.3  4,915,276,755  7%  100,000,000   204,534,000  đã bán
39 R1 20 23 112.55 102.9  4,885,735,617  7%  100,000,000   203,742,000   4,239,992,124 
40 R1 21 23 112.64 102.9  4,921,829,035  7%  100,000,000   203,742,000  4,273,559,003
41 R1 22 23 112.55 102.9  4,916,720,800  7%  100,000,000   203,742,000  4,268,808,344
42 R1 23 23 112.55 102.9  4,917,912,029  7%  100,000,000   203,742,000  4,269,916,187
43 R1 29 23 112.57 102.9  4,893,987,257  7%  100,000,000   203,742,000  4,247,666,149
44 R1 31 23 112.59 102.9  4,843,784,365  7%  100,000,000   203,742,000  4,200,977,459
45 R1 32 23 112.6 102.9  4,844,212,849  7%  100,000,000   203,742,000  4,201,375,950
46 R1 33 23 112.61 102.9  4,844,641,333  7%  100,000,000   203,742,000  4,201,774,440
47 R1 34 23 112.59 102.9  4,817,882,477  7%  100,000,000   203,742,000  4,176,888,704
48 R1 35 23 112.59 102.9  4,887,465,074  7%  100,000,000   203,742,000   4,241,600,519 
49 R1 20 18 122.93 114.4  5,480,395,083  7%  100,000,000   226,512,000  Đá bán
50 R1 20 20 123.07 114.4  5,486,612,820  7%  100,000,000   226,512,000  Đá bán
51 R1 35 18 122.91 114.4  5,479,506,835  7%  100,000,000   226,512,000   4,769,429,357 
52 R1 3 28 126.11 113.8  5,621,558,722  7%  100,000,000   225,324,000  4,902,725,611
53 R1 4 28 126.09 113.8  5,620,670,473  7%  100,000,000   225,324,000  4,901,899,540
54 R1 20 28 126.19 114.4  5,625,179,533  7%  100,000,000   226,512,000   4,904,904,966 
55 R1 29 28 126.17 114.4  5,832,017,573  7%  100,000,000   226,512,000  5,097,264,343
56 R1 3 16 130.02 116.5  5,160,683,944  7%  100,000,000   230,670,000  Đá bán
57 R1 4 16 130.01 116.5  5,160,288,645  7%  100,000,000   230,670,000  Đá bán
58 R1 10 16 130.01 117.1  5,305,886,487  7%  100,000,000   231,858,000  Đá bán
59 R1 12B 16 130.7 117.2  5,263,307,595  7%  100,000,000   232,056,000  Đá bán
60 R1 20 16 128.6 116.2  5,097,235,774  7%  100,000,000   230,076,000  Đá bán
61 R1 21 16 128.58 116.2  5,252,600,959  7%  100,000,000   230,076,000  Đá bán
62 R1 4 21 132.65 121  5,910,218,322  7%  100,000,000   239,580,000  5,156,923,039
63 R1 3 21 132.81 121  5,919,663,926  7%  100,000,000   239,580,000  5,165,707,451
64 R1 5 21 132.81 121  5,994,206,911  7%  100,000,000   239,580,000  5,235,032,427
65 R1 6 21 132.81 121  5,996,549,680  7%  100,000,000   239,580,000  5,237,211,202
66 R1 10 21 132.96 121.9  6,086,202,422  7%  100,000,000   241,362,000  5,318,806,252
67 R1 16 21 132.81 122  5,916,262,805  7%  100,000,000   241,560,000  5,160,564,409
68 R1 17 21 131.12 120.4  5,844,542,595  7%  100,000,000   238,392,000  5,097,032,613
69 R1 20 21 131.12 120.4  5,844,810,898  7%  100,000,000   238,392,000   5,097,282,135 
70 R1 21 21 131.12 120.4  5,996,357,369  7%  100,000,000   238,392,000  5,238,220,353
71 R1 22 21 131.12 120.4  5,997,282,552  7%  100,000,000   238,392,000  5,239,080,773
72 R1 23 21 131.12 120.4  5,998,670,326  7%  100,000,000   238,392,000  5,240,371,403
73 R1 24 21 131.21 120.4  5,956,250,703  7%  100,000,000   238,392,000  5,200,921,154
74 R1 29 21 131.21 120.4  6,017,018,295  7%  100,000,000   238,392,000  5,257,435,014
75 R1 31 21 131.05 120.4  5,904,859,804  7%  100,000,000   238,392,000  5,153,127,618
76 R1 32 21 131.05 120.4  5,904,859,804  7%  100,000,000   238,392,000  5,153,127,618
77 R1 30 21 131.06 120.3  5,965,995,567  7%  100,000,000   238,194,000  5,210,181,877
78 R1 33 21 131.06 120.4  5,905,308,747  7%  100,000,000   238,392,000  5,153,545,135
79 R1 34 21 131.06 120.4  5,829,436,096  7%  100,000,000   238,392,000  5,082,983,569
80 R1 35 21 131.06 120.4  5,842,146,154  7%  100,000,000   238,392,000   5,094,803,923 
81 R1 3 19 133.64 121  5,956,524,526  7%  100,000,000   239,580,000  5,199,987,809
82 R1 4 19 133.82 121  5,962,157,806  7%  100,000,000   239,580,000  5,205,226,760
83 R1 6 19 133.64 121  6,033,890,780  7%  100,000,000   239,580,000  5,271,938,425
84 R1 12A 19 133.64 121.8  6,033,981,205  7%  100,000,000   241,164,000  5,270,438,521
85 R1 10 19 133.47 121.8  6,062,617,296  7%  100,000,000   241,164,000  Đá bán
86 R1 16 19 133.63 121.8  5,958,528,081  7%  100,000,000   241,164,000  5,200,267,115
87 R1 17 19 131.84 120.1  5,874,158,488  7%  100,000,000   237,798,000  5,125,169,394
88 R1 20 19 131.85 120.1  5,877,198,046  7%  100,000,000   237,798,000   5,127,996,183 
89 R1 21 19 131.85 120.1  6,027,262,406  7%  100,000,000   237,798,000  5,267,556,038
90 R1 22 19 131.85 120.1  6,032,844,408  7%  100,000,000   237,798,000  5,272,747,299
91 R1 23 19 131.85 120.1  5,984,001,888  7%  100,000,000   237,798,000  5,227,323,756
92 R1 25 19 131.93 120.1  6,033,233,696  7%  100,000,000   237,798,000  5,273,109,337
93 R1 29 19 131.93 120.1  6,053,353,057  7%  100,000,000   237,798,000  5,291,820,343
94 R1 30 19 131.81 120.1  5,999,991,068  7%  100,000,000   237,798,000  5,242,193,693
95 R1 32 19 131.81 120.1  5,938,945,597  7%  100,000,000   237,798,000  5,185,421,405
96 R1 34 19 131.81 120.1  5,862,638,758  7%  100,000,000   237,798,000  5,114,456,045
97 R1 33 19 131.82 120.1  5,939,394,540  7%  100,000,000   237,798,000  5,185,838,922
98 R1 35 19 131.81 120.1  5,875,421,549  7%  100,000,000   237,798,000   5,126,344,041 
99 R1 3 15 135.43 122.3  5,276,353,353  7%  100,000,000   242,154,000  4,564,854,618
100 R1 3 26 148.22 136.7  6,606,105,500  7%  100,000,000   270,666,000  5,773,012,115
101 R1 4 26 148.23 136.7  6,606,549,624  7%  100,000,000   270,666,000  5,773,425,150
102 R1 22 26 148.26 137.3  6,782,303,575  7%  100,000,000   271,854,000  Đá bán
103 R1 23 26 148.26 137.3  6,782,303,575  7%  100,000,000   271,854,000  Đá bán
104 R1 29 26 148.38 137.3  6,857,572,137  7%  100,000,000   271,854,000  Đá bán
105 R1 3 25 150.49 139.8  6,530,295,826  7%  100,000,000   276,804,000  5,696,371,118
106 R1 4 25 150.49 139.8  6,530,295,826  7%  100,000,000   276,804,000  5,696,371,118
107 R1 10 25 150.45 140.2  6,705,540,783  7%  100,000,000   277,596,000  Đá bán 
108 R1 12B 25 150.45 140.3  6,617,087,486  7%  100,000,000   277,794,000  5,776,097,362
109 R1 25 25 150.47 140.3  6,706,440,334  7%  100,000,000   277,794,000  Đá bán
110 R1 3 17 164.32 149.1  6,463,922,088  7%  100,000,000   295,218,000  5,616,229,542
111 R1 4 17 164.36 149.1  6,462,590,261  7%  100,000,000   295,218,000  5,614,990,943
112 R1 7 17 164.31 149.9  6,548,979,360  7%  100,000,000   296,802,000  5,693,748,805
113 R1 9 17 164.4 149.9  6,643,758,456  7%  100,000,000   296,802,000  5,781,893,364
114 R1 12A 17 164.35 149.9  6,556,365,891  7%  100,000,000   296,802,000  5,700,618,279
115 R1 17 17 162.87 148.8  6,884,165,447  7%  100,000,000   294,624,000  6,007,649,866
116 R1 23 17 162.85 148.8  6,585,250,752  7%  100,000,000   294,624,000  5,729,659,199
117 R1 22 17 162.93 148.8  6,587,324,002  7%  100,000,000   294,624,000  Đá bán
118 R1 25 17 162.86 148.8  6,587,377,323  7%  100,000,000   294,624,000  Đá bán
119 R1 27 17 162.87 148.8  6,653,457,682  7%  100,000,000   294,624,000  5,793,091,644
120 R1 30 17 162.8 150.3  6,602,224,433  7%  100,000,000   297,594,000  5,742,474,723
121 R1 31 17 162.8 150.3  6,692,534,086  7%  100,000,000   297,594,000  5,826,462,700
122 R1 32 17 162.81 150.3  6,694,954,028  7%  100,000,000   297,594,000  5,828,713,246
123 R1 33 17 162.79 150.3  6,692,842,427  7%  100,000,000   297,594,000  5,826,749,457
124 R1 34 17 162.79 150.3  6,610,399,710  7%  100,000,000   297,594,000  5,750,077,730
125 R1 35 17 162.76 150.3  6,517,482,213  7%  100,000,000   297,594,000  5,663,664,458
126 R1 30 26A 159.96 147.2  8,069,258,809  7%  100,000,000   291,456,000  7,112,954,692
127 R1 35 26B 166.2 153.4  8,184,610,154  7%  100,000,000   303,732,000  7,207,955,443
128 R1 30 06A 169.67 156.4  8,438,918,834  7%  100,000,000   309,672,000  7,438,522,516
129 R1 30 05A 169.68 156.4  8,638,958,383  7%  100,000,000   309,672,000  7,624,559,296
130 R1 3 29 175.19 158.3  8,548,034,024  7%  100,000,000   313,434,000  7,536,237,642
131 R1 3 02 177.42 160.5  8,591,188,860  7%  100,000,000   317,790,000  7,572,015,640
132 R1 4 02 177.43 160.5  8,591,671,625  7%  100,000,000   317,790,000  7,572,464,611
133 R1 8 02 177.36 161.6  8,737,399,012  7%  100,000,000   319,968,000  Đá bán
134 R1 34 06B 177.63 162.8  8,646,349,640  7%  100,000,000   322,344,000  7,618,761,165
135 R1 35 06B 177.63 162.8  8,541,903,200  7%  100,000,000   322,344,000   7,521,625,976 
136 R1 3 30 184.02 167.3  8,953,863,276  7%  100,000,000   331,254,000  7,895,838,847
137 R1 4 30 184.03 167.3  8,954,348,392  7%  100,000,000   331,254,000  7,896,290,005
138 R1 31 25A 200.8 185.8  9,183,000,595  7%  100,000,000   367,884,000  8,072,306,553
139 R1 32 25A 200.8 185.8  9,183,000,595  7%  100,000,000   367,884,000  8,072,306,553
140 R1 33 25A 200.8 185.8  9,183,000,595  7%  100,000,000   367,884,000  8,072,306,553
141 R1 34 25A 199.78 185.8  9,019,029,778  7%  100,000,000   367,884,000  7,919,813,694

TÒA NHÀ R2

142 R2 33 12B 103 94  4,714,077,934  7%  100,000,000   186,120,000  Đá bán
143 R2 30 12B 103.1 93.9  4,767,123,712  7%  100,000,000   185,922,000  Đá bán
144 R2 4 04 107.2 95.7  4,779,674,203  7%  100,000,000   189,486,000  4,155,611,009
145 R2 5 04 107.2 95.7  4,842,707,803  7%  100,000,000   189,486,000  4,214,232,257
146 R2 7 06 107.2 97.6  4,842,922,565  7%  100,000,000   193,248,000  Đá bán
  R2 3 08 110.9 101.3  5,075,051,492  7%  100,000,000   200,574,000  Đá bán
  R2 33 08 110.9 101.9  5,205,537,712  7%  100,000,000   201,762,000  Đá bán 
  R2 30 09 108.8 98.3  5,158,105,059  7%  100,000,000   194,634,000  Đá bán
147 R2 35 09 108.8 98.3  4,978,976,740  7%  100,000,000   194,634,000  4,335,814,368
148 R2 21 10 109.4 99.4  5,135,108,519  7%  100,000,000   196,812,000  Đã bán
149 R2 29 10 109.5 99.4  5,191,293,760  7%  100,000,000   196,812,000  4,545 Tỷ 
150 R2 32 10 109.6 99.4  5,144,461,401  7%  100,000,000   196,812,000  Đá bán
151 R2 30 10 109.7 99.4  5,200,740,722  7%  100,000,000   196,812,000  Đá bán
152 R2 23 22 109.9 98.8  4,900,488,676  7%  100,000,000   195,624,000  4,261,830,469
153 R2 24 22 109.9 98.8  4,862,685,270  7%  100,000,000   195,624,000  4,226,673,301
154 R2 27 22 109.9 98.8  4,949,642,146  7%  100,000,000   195,624,000  4,307,543,196
155 R2 30 22 109.9 98.7  4,948,661,525  7%  100,000,000   195,426,000  4,306,829,218
156 R2 31 22 110 98.7  4,830,019,666  7%  100,000,000   195,426,000  4,196,492,289
157 R2 34 22 109.8 98.7  4,830,923,160  7%  100,000,000   195,426,000  4,197,332,539
158 R2 35 22 110 98.7  4,702,658,277  7%  100,000,000   195,426,000  4,078,046,198
159 R2 5 23 114.2 103.3  4,924,012,780  7%  100,000,000   204,534,000  4,274,797,885
160 R2 7 23 114.2 103.9  4,924,080,599  7%  100,000,000   205,722,000  Đá bán
161 R2 12 23 114.1 103.9  4,983,471,891  7%  100,000,000   205,722,000  Đá bán
162 R2 20 23 112.8 102.9  4,801,678,057  7%  100,000,000   203,742,000  Đá bán
163 R2 24 23 112.6 102.9  4,922,074,408  7%  100,000,000   203,742,000  Đá bán
164 R2 30 23 112.6 102.9  5,073,282,078  7%  100,000,000   203,742,000  Đá bán
165 R2 31 23 113.9 102.9  4,899,915,828  7%  100,000,000   203,742,000  Đá bán
166 R2 32 23 112.6 102.9  4,844,212,849  7%  100,000,000   203,742,000  Đá bán
167 R2 34 23 112.7 102.9  4,784,599,160  7%  100,000,000   203,742,000  4,145,935,219
168 R2 35 23 112.6 102.9  4,716,529,178  7%  100,000,000   203,742,000  4,082,630,136
169 R2 34 18 122.9 114.4  5,551,327,911  7%  100,000,000   226,512,000  4,836,222,957
170 R2 35 18 122.9 114.4  5,479,062,711  7%  100,000,000   226,512,000  4,769,016,321
171 R2 33 20 122.9 114.4  5,623,593,111  7%  100,000,000   226,512,000  4,903,429,593
172 R2 34 20 122.9 114.4  5,551,327,911  7%  100,000,000   226,512,000  4,836,222,957
173 R2 35 20 122.9 114.4  5,479,062,711  7%  100,000,000   226,512,000  4,769,016,321
174 R2 3 28 126.2 113.8  5,625,555,838  7%  100,000,000   225,324,000  4,906,442,929
175 R2 4 28 126.1 113.8  5,621,114,597  7%  100,000,000   225,324,000  4,902,312,575
176 R2 5 28 126.1 113.8  5,695,261,397  7%  100,000,000   225,324,000  4,971,269,099
177 R2 27 28 126.1 114.4  5,828,793,457  7%  100,000,000   226,512,000  5,094,265,915
178 R2 29 28 126.4 114.4  5,842,611,099  7%  100,000,000   226,512,000  5,107,116,322
179 R2 12A 16 129.9 117.1  5,190,880,014  7%  100,000,000   231,858,000  Đá bán
180 R2 22 16 128.4 116.2  5,248,448,146  7%  100,000,000   230,076,000  Đá bán
181 R2 25 16 128.4 116.2  5,247,542,156  7%  100,000,000   230,076,000  Đá bán
182 R2 30 16 128.6 116.1  5,152,784,666  7%  100,000,000   229,878,000  Đá bán
183 R2 32 16 128.4 116.1  5,085,790,422  7%  100,000,000   229,878,000  Đá bán
184 R2 34 16 128.4 116.1  4,967,743,642  7%  100,000,000   229,878,000  Đá bán
185 R2 35 16 128.5 116.1  4,940,500,380  7%  100,000,000   229,878,000  Đá bán
186 R2 3 21 132.6 121  5,905,659,622  7%  100,000,000   239,580,000  5,152,683,448
187 R2 4 21 132.9 121  5,918,972,146  7%  100,000,000   239,580,000  5,165,064,096
188 R2 5 21 132.9 121  5,998,254,359  7%  100,000,000   239,580,000  5,238,796,554
189 R2 7 21 132.8 121.9  5,992,687,628  7%  100,000,000   241,362,000  5,231,837,494
190 R2 10 21 132.9 121.9  6,076,466,123  7%  100,000,000   241,362,000  5,309,751,494
191 R2 12 21 132.9 121.9  6,072,949,588  7%  100,000,000   241,362,000  5,306,481,117
192 R2 12A 21 132.8 121.9  5,993,858,924  7%  100,000,000   241,362,000  5,232,926,799
193 R2 21 21 131 120.4  5,993,537,409  7%  100,000,000   238,392,000  5,235,597,790
194 R2 22 21 131.1 120.4  5,996,371,047  7%  100,000,000   238,392,000  5,238,233,074
195 R2 27 21 131 120.4  6,050,404,100  7%  100,000,000   238,392,000  5,288,483,813
196 R2 31 21 131.1 120.4  5,907,104,522  7%  100,000,000   238,392,000  5,155,215,205
197 R2 32 21 131.1 120.4  5,907,104,522  7%  100,000,000   238,392,000  5,155,215,205
198 R2 34 21 131.1 120.4  5,831,208,713  7%  100,000,000   238,392,000  5,084,632,103
199 R2 35 21 131.1 120.4  5,755,312,903  7%  100,000,000   238,392,000  5,014,049,000
200 R2 33 21 131.2 120.4  5,911,593,956  7%  100,000,000   238,392,000  5,159,390,379
201 R2 3 19 133.8 121  5,961,269,952  7%  100,000,000   239,580,000  5,204,401,055
202 R2 4 19 133.7 121  5,956,830,680  7%  100,000,000   239,580,000  5,200,272,532
203 R2 6 19 133.7 121  6,035,410,902  7%  100,000,000   239,580,000  5,273,352,139
204 R2   12A 19 133.7 121.8  5,991,633,817  7%  100,000,000   241,164,000  5,231,055,450
205 R2 17 19 131.7 120.1  5,871,195,970  7%  100,000,000   237,798,000  5,122,414,252
206 R2 24 19 131.7 120.1  5,978,844,753  7%  100,000,000   237,798,000  5,222,527,620
207 R2 21 19 131.8 120.1  6,028,239,811  7%  100,000,000   237,798,000  Đá bán
208 R2 23 19 131.8 120.1  6,028,239,811  7%  100,000,000   237,798,000  5,268,465,024
209 R2 34 19 131.9 120.1  5,866,627,146  7%  100,000,000   237,798,000  5,118,165,246
210 R2 35 19 131.9 120.1  5,790,268,205  7%  100,000,000   237,798,000  5,047,151,431
211 R2 31 19 132 120.1  6,034,094,989  7%  100,000,000   237,798,000  5,273,910,340
212 R2 3 15 135.4 122.3  5,274,506,937  7%  100,000,000   242,154,000  Đá bán
213 R2 3 26 148.1 136.7  6,600,776,011  7%  100,000,000   270,666,000  5,768,055,690
214 R2 4 26 148.2 136.7  6,605,217,252  7%  100,000,000   270,666,000  5,772,186,044
215 R2 7 26 148.3 137.3  6,696,926,712  7%  100,000,000   271,854,000  Đá bán
216 R2 29 26 148.6 137.3  6,867,705,074  7%  100,000,000   271,854,000  Đá bán
217 R2 3 25 150.5 139.8  6,530,728,190  7%  100,000,000   276,804,000  5,696,773,217
218 R2 4 25 150.6 139.8  6,535,051,831  7%  100,000,000   276,804,000  5,699,794,203
219 R2 5 25 150.3 139.8  6,610,457,309  7%  100,000,000   276,804,000  Đá bán
220 R2 7 25 150.4 140.2  6,614,884,962  7%  100,000,000   277,596,000  Đá bán
221 R2 22 25 150.4 140.3  6,703,331,466  7%  100,000,000   277,794,000  Đá bán
222 R2 27 25 150.4 140.3  6,774,079,626  7%  100,000,000   277,794,000  Đá bán
223 R2 3 17 164.5 149.1  6,470,975,765  7%  100,000,000   295,218,000  Đá bán
224 R2 4 17 164.5 149.1  6,470,975,765  7%  100,000,000   295,218,000  Đá bán
225 R2 5 17 164.4 149.1  6,555,362,543  7%  100,000,000   295,218,000  Đá bán
226 R2 6 17 164.5 149.1  6,557,884,075  7%  100,000,000   295,218,000  Đá bán
227 R2 7 17 164.5 149.9  6,560,876,281  7%  100,000,000   296,802,000  Đá bán
228 R2 12 17 165.1 149.9  7,172,366,972  7%  100,000,000   296,802,000  6,273,499,284 DUY NHẤT
229 R2 12A 17 164.6 149.9  6,563,397,814  7%  100,000,000   296,802,000  Đá bán
230 R2 12B 17 164.6 150  6,566,312,661  7%  100,000,000   297,000,000  Đá bán
231 R2 22 17 162.9 148.8  7,076,999,340  7%  100,000,000   294,624,000  Đá bán
232 R2 23 17 162.9 148.8  6,590,138,611  7%  100,000,000   294,624,000  Đá bán
233 R2 24 17 162.9 148.8  6,590,138,611  7%  100,000,000   294,624,000  Đá bán
234 R2 27 17 162.9 148.8  6,663,299,346  7%  100,000,000   294,624,000  Đá bán
235 R2 28 17 162.9 148.8  6,656,115,456  7%  100,000,000   294,624,000  Đá bán
236 R2 29 17 162.9 148.8  6,656,115,456  7%  100,000,000   294,624,000  Đá bán
237 R2 30 17 162.9 150.3  6,653,411,448  7%  100,000,000   297,594,000  Đá bán
238 R2 31 17 162.9 150.3  6,750,077,872  7%  100,000,000   297,594,000  Đá bán
239 R2 33 17 162.9 150.3  6,700,940,058  7%  100,000,000   297,594,000  Đá bán
240 R2 35 17 162.9 150.3  6,523,066,942  7%  100,000,000   297,594,000  Đá bán
241 R2 34 17 163 150.3  6,615,184,592  7%  100,000,000   297,594,000  Đá bán
242 R2 32 17 162.8 150.3  6,695,405,878  7%  100,000,000   297,594,000  Đá bán
243 R2 30 26A 160.2 147.2  8,081,328,986  7%  100,000,000   291,456,000  7,124,179,957
  R2 32 26B 170 153.4  8,494,927,384  7%  100,000,000   303,732,000  7,496,550,467
244 R2 30 27A 161 144.8  8,045,557,235  7%  100,000,000   286,704,000  7,095,664,229
245 R2 35 27B 164.8 152.8  8,056,746,403  7%  100,000,000   302,544,000  7,090,230,155
246 R2 30 06A 171.7 156.4  8,539,580,055  7%  100,000,000   309,672,000  7,532,137,451
247 R2 30 05A 171.8 156.4  8,746,575,535  7%  100,000,000   309,672,000  7,724,643,248
248 R2 3 02 177.2 160.5  8,521,028,851  7%  100,000,000   317,790,000  7,506,766,831
249 R2 5 02 177.2 160.5  8,625,222,451  7%  100,000,000   317,790,000  7,603,666,879
250 R2 34 06B 177.2 162.8  8,625,482,425  7%  100,000,000   322,344,000  7,599,354,655
251 R2 31 06B 177.3 162.8  8,734,587,666  7%  100,000,000   322,344,000  7,700,822,529
252 R2 33 06B 177.3 162.8  8,734,587,666  7%  100,000,000   322,344,000  7,700,822,529
253 R2 35 05B 177.4 162.8  8,739,499,306  7%  100,000,000   322,344,000  7,705,390,355
254 R2 35 06B 177.5 162.8  8,535,670,947  7%  100,000,000   322,344,000  7,515,829,981
255 R2 30 25A 199.6 185.8  9,222,186,345  7%  100,000,000   367,884,000  8,108,749,301
256 R2 32 25A 199.8 185.8  9,137,412,187  7%  100,000,000   367,884,000  8,029,909,334
257 R2 34 25A 199.8 185.8  9,019,929,787  7%  100,000,000   367,884,000  7,920,650,702

 

 

                                                                            -BẢNG GIÁ TÒA R3

 

BẢNG GIÁ TÒA R4

 

 

 

BẢNG GIÁ TÒA R5


 

 

                                                                              MẶT BẰNG TỔNG THỂ

           

 

==========================================================================

                                                   TÒA R6 VINHOMES ROYAL CITY-
                                                   ( Tháng 12 Bàn Giao nhà ) 
 
         
 
 

                          

 R6 Là tòa căn hộ cuối cùng được xây dựng và mở bán tại Vinhomes Royal City, khu căn hộ R6 giới thiệu tới
khách hàng dòng sản phẩm linh hoạt, lần đầu tiên có tại Vinhomes Royal City. Đó là các căn hộ có diện tích
linh hoạt từ 55m2 đến 154,5m2, Từ 01-04 phòng ngủ ,nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng.
 

- Giá bán căn hộ R6 Royal City: Từ 44 - 51 triệu/m2 (Đã bao gồm VAT và Phí bảo trì).

 

- 4 Căn hộ 1 PHÒNG NGỦ:

+ Căn hộ 04 và 05: 55m2, Cửa vào: ĐB, Ban công: TN, Giá: 2,5 tỷ.

+ Căn hộ 15 và 16: 55m2, Cửa vào: TN, Ban công: ĐB, Giá: 2,581 tỷ.

 

- 4 căn hộ 2 PHÒNG NGỦ:

+ Căn hộ 02: 71,7m2, Cửa vào: ĐB, Ban công: ĐN, Giá: 3,517 tỷ.

+ Căn hộ 03: 82,2m2, Cửa vào: TB, Ban công: ĐN, Giá: 4,032 tỷ.

+ Căn hộ 08 và 12A: 69,1m2, Cửa vào: ĐN, Ban công: TB. Giá: 3,45 tỷ.

 

- 4 Căn góc 3 PHÒNG NGỦ và 4 PHÒNG NGỦ:

+ Căn hộ 04: 154,5m2, 4 Phòng ngủ, Cửa vào: TB, Ban công: TN-ĐN, Giá: 7,8 tỷ.

+ Căn hộ 07: 115,7m2, 3 Phòng ngủ, Cửa vào: ĐB, Ban công: TB-TN, Giá: 5,8 tỷ.

+ Căn hộ 12B: 115,7m2, 3 Phòng ngủ, Cửa vào: TN, Ban công: TB-ĐB, Giá: 5,959 tỷ.

+ Căn hộ 17: 143,5m2, 3 Phòng ngủ, Cửa vào TN, Ban công: ĐB-ĐN, Giá: 7,24 tỷ.

 

- 4 căn ở vị trí Thông tầng 3 PHÒNG NGỦ:

+ Căn hộ 01: 103,2m2, 3 Phòng ngủ, Cửa vào: TN, Ban công: ĐN-Giếng trời, Giá: 5,27 tỷ.

+ Căn hộ 10: 103,2m2, 3 Phòng ngủ, Cửa vào: TN, Ban công: TB-Giếng trời, Giá: 5,27 tỷ.

+ Căn hộ 11: 103,2m2, 3 Phòng ngủ, Cửa vào: ĐB, Ban công: TB-Giếng trời, Giá: 5,27 tỷ.

+ Căn hộ 19: 103,2m2, 3 Phòng ngủ, Cửa vào: ĐB, Ban công: ĐN-Giếng trời, Giá: 5,27 tỷ.

 

- 3 căn 3 PHÒNG NGỦ khác:

+ Căn hộ 09: 94,2m2, 3 Phòng ngủ, Cửa vào: ĐB, Ban công: TB, Giá: 4,52 tỷ.

+ Căn hộ 12: 94,2m2, 3 Phòng ngủ, Cửa vào: TN, Ban công: TB, Gi